|
NHIỆM KỲ QUỐC HỘI KHÓA XIII (2011 – 2016)
(Hiến pháp 2013 và 107 Bộ luật, luật được thông qua)
|
|
Năm 2011 (khóa XIII: 05 luật)
|
|
Kỳ họp thứ nhất: 0 luật
|
|
Kỳ họp thứ hai: 05 luật
|
|
1.
|
01/2011/QH13
|
Luật Lưu trữ
|
11/11/2011
|
|
2.
|
02/2011/QH13
|
Luật Khiếu nại
|
11/11/2011
|
|
3.
|
03/2011/QH13
|
Luật Tố cáo
|
11/11/2011
|
|
4.
|
04/2011/QH13
|
Luật Đo lường
|
11/11/2011
|
|
5.
|
05/2011/QH13
|
Luật Cơ yếu
|
26/11/2011
|
|
Năm 2012: 22 bộ luật, luật
|
|
Kỳ họp thứ ba: 13 bộ luật, luật
|
|
6.
|
06/2012/QH13
|
Luật Bảo hiểm tiền gửi
|
18/06/2012
|
|
7.
|
07/2012/QH13
|
Luật Phòng, chống rửa tiền
|
18/06/2012
|
|
8.
|
08/2012/QH13
|
Luật Giáo dục đại học
|
18/06/2012
|
|
9.
|
09/2012/QH13
|
Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá
|
18/06/2012
|
|
10.
|
10/2012/QH13
|
Bộ luật Lao động
|
18/06/2012
|
|
11.
|
11/2012/QH13
|
Luật Giá
|
20/06/2012
|
|
12.
|
12/2012/QH13
|
Luật Công đoàn
|
20/06/2012
|
|
13.
|
13/2012/QH13
|
Luật Giám định tư pháp
|
20/06/2012
|
|
14.
|
14/2012/QH13
|
Luật Phổ biến, giáo dục pháp luật
|
20/06/2012
|
|
15.
|
15/2012/QH13
|
Luật Xử lý vi phạm hành chính
|
20/06/2012
|
|
16.
|
16/2012/QH13
|
Luật Quảng cáo
|
21/06/2012
|
|
17.
|
17/2012/QH13
|
Luật Tài nguyên nước
|
21/06/2012
|
|
18.
|
18/2012/QH13
|
Luật Biển Việt Nam
|
21/06/2012
|
|
Kỳ họp thứ tư: 09 luật
|
|
19.
|
19/2012/QH13
|
Luật Xuất bản
|
20/11/2012
|
|
20.
|
20/2012/QH13
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Luật sư
|
20/11/2012
|
|
21.
|
21/2012/QH13
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế
|
20/11/2012
|
|
22.
|
22/2012/QH13
|
Luật Dự trữ Quốc gia
|
20/11/2012
|
|
23.
|
23/2012/QH13
|
Luật Hợp tác xã
|
20/11/2012
|
|
24.
|
24/2012/QH13
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực
|
20/11/2012
|
|
25.
|
25/2012/QH13
|
Luật Thủ đô
|
21/11/2012
|
|
26.
|
26/2012/QH13
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân
|
22/11/2012
|
|
27.
|
27/2012/QH13
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống tham nhũng
|
23/11/2012
|
|
Năm 2013: Hiến pháp 2013 và 17 luật
|
|
Kỳ họp thứ năm: 09 luật
|
|
28.
|
28/2013/QH13
|
Luật Phòng, chống khủng bố
|
12/06/2013
|
|
29.
|
29/2013/QH13
|
Luật Khoa học và công nghệ
|
18/06/2013
|
|
30.
|
30/2013/QH13
|
Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh
|
19/06/2013
|
|
31.
|
31/2013/QH13
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng
|
19/06/2013
|
|
32.
|
32/2013/QH13
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
19/06/2013
|
|
33.
|
33/2013/QH13
|
Luật Phòng, chống thiên tai
|
19/06/2013
|
|
34.
|
35/2013/QH13
|
Luật Hòa giải ở cơ sở
|
20/06/2013
|
|
35.
|
36/2013/QH13
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cư trú
|
20/06/2013
|
|
36.
|
37/2013/QH13
|
Luật sửa đổi, bổ sung Điều 170 của Luật Doanh nghiệp
|
20/06/2013
|
|
Kỳ họp thứ sáu: Hiến pháp 2013 và 08 luật
|
|
37.
|
38/2013/QH13
|
Luật Việc làm
|
16/11/2013
|
|
38.
|
39/2013/QH13
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng
|
16/11/2013
|
|
39.
|
40/2013/QH13
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy
|
22/11/2013
|
|
40.
|
41/2013/QH13
|
Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật
|
25/11/2013
|
|
41.
|
42/2013/QH13
|
Luật Tiếp công dân
|
25/11/2013
|
|
42.
|
43/2013/QH13
|
Luật Đấu thầu
|
26/11/2013
|
|
43.
|
44/2013/QH13
|
Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí
|
26/11/2013
|
|
44.
|
|
Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
|
28/11/2013
|
|
45.
|
45/2013/QH13
|
Luật Đất đai
|
29/11/2013
|
|
Năm 2014: 29 luật
|
|
Kỳ họp thứ 7: 11 luật
|
|
46.
|
46/2014/QH13
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế
|
13/06/2014
|
|
47.
|
47/2014/QH13
|
Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam
|
16/06/2014
|
|
48.
|
48/2014/QH13
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa
|
17/06/2014
|
|
49.
|
49/2014/QH13
|
Luật Đầu tư công
|
18/06/2014
|
|
50.
|
50/2014/QH13
|
Luật Xây dựng
|
18/06/2014
|
|
51.
|
51/2014/QH13
|
Luật Phá sản
|
19/06/2014
|
|
52.
|
52/2014/QH13
|
Luật Hôn nhân và gia đình
|
19/06/2014
|
|
53.
|
53/2014/QH13
|
Luật Công chứng
|
20/06/2014
|
|
54.
|
54/2014/QH13
|
Luật Hải quan
|
23/06/2014
|
|
55.
|
55/2014/QH13
|
Luật Bảo vệ môi trường
|
23/06/2014
|
|
56.
|
56/2014/QH13
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam
|
24/06/2014
|
|
Kỳ họp thứ 8: 18 luật
|
|
57.
|
57/2014/QH13
|
Luật Tổ chức Quốc hội
|
20/11/2014
|
|
58.
|
58/2014/QH13
|
Luật Bảo hiểm xã hội
|
20/11/2014
|
|
59.
|
59/2014/QH13
|
Luật Căn cước công dân
|
20/11/2014
|
|
60.
|
60/2014/QH13
|
Luật Hộ tịch
|
20/11/2014
|
|
61.
|
61/2014/QH13
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam
|
21/11/2014
|
|
62.
|
62/2014/QH13
|
Luật Tổ chức Tòa án nhân dân
|
14/11/2014
|
|
63.
|
63/2014/QH13
|
Luật Tổ chức Viện kiểm sát nhân dân
|
14/11/2014
|
|
64.
|
64/2014/QH13
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi hành án dân sự
|
25/11/2014
|
|
65.
|
65/2014/QH13
|
Luật Nhà ở
|
25/11/2014
|
|
66.
|
66/2014/QH13
|
Luật Kinh doanh bất động sản
|
25/11/2014
|
|
67.
|
67/2014/QH13
|
Luật Đầu tư
|
26/11/2014
|
|
68.
|
68/2014/QH13
|
Luật Doanh nghiệp
|
26/11/2014
|
|
69.
|
69/2014/QH13
|
Luật Quản lý vốn nhà nước
|
26/11/2014
|
|
70.
|
70/2014/QH13
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
26/11/2014
|
|
71.
|
71/2014/QH13
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế
|
26/11/2014
|
|
72.
|
72/2014/QH13
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân
|
27/11/2014
|
|
73.
|
73/2014/QH13
|
Luật Công an nhân dân
|
27/11/2014
|
|
74.
|
74/2014/QH13
|
Luật Giáo dục nghề nghiệp
|
27/11/2014
|
|
Năm 2015: 27 luật
|
|
Kỳ họp thứ 9: 11 luật
|
|
75.
|
75/2015/QH13
|
Luật Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
|
09/06/2015
|
|
76.
|
76/2015/QH13
|
Luật Tổ chức Chính phủ
|
19/06/2015
|
|
77.
|
77/2015/QH13
|
Luật Tổ chức chính quyền địa phương
|
19/06/2015
|
|
78.
|
78/2015/QH13
|
Luật Nghĩa vụ quân sự
|
19/06/2015
|
|
79.
|
79/2015/QH13
|
Luật Thú y
|
19/06/2015
|
|
80.
|
80/2015/QH13
|
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
|
22/06/2015
|
|
81.
|
81/2015/QH13
|
Luật Kiểm toán nhà nước
|
24/06/2015
|
|
82.
|
82/2015/QH13
|
Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
25/06/2015
|
|
83.
|
83/2015/QH13
|
Luật Ngân sách nhà nước
|
25/06/2015
|
|
84.
|
84/2015/QH13
|
Luật An toàn vệ sinh lao động
|
25/06/2015
|
|
85.
|
85/2015/QH13
|
Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân
|
25/06/2015
|
|
Kỳ họp thứ 10: 16 bộ luật, luật
|
|
86.
|
86/2015/QH13
|
Luật An toàn thông tin mạng
|
19/11/2015
|
|
87.
|
87/2015/QH13
|
Luật Hoạt động giám sát của Quốc hội và Hội đồng nhân dân
|
20/11/2015
|
|
88.
|
88/2015/QH13
|
Luật Kế toán
|
20/11/2015
|
|
89.
|
89/2015/QH13
|
Luật Thống kê
|
23/11/2015
|
|
90.
|
90/2015/QH13
|
Luật Khí tượng thủy văn
|
23/11/2015
|
|
91.
|
91/2015/QH13
|
Bộ luật Dân sự
|
24/11/2015
|
|
92.
|
92/2015/QH13
|
Bộ luật Tố tụng dân sự
|
25/11/2015
|
|
93.
|
93/2015/QH13
|
Luật Tố tụng hành chính
|
25/11/2015
|
|
94.
|
94/2015/QH13
|
Luật Thi hành tạm giữ, tạm giam
|
25/11/2015
|
|
95.
|
95/2015/QH13
|
Bộ luật Hàng hải Việt Nam
|
25/11/2015
|
|
96.
|
96/2015/QH13
|
Luật Trưng cầu ý dân
|
25/11/2015
|
|
97.
|
97/2015/QH13
|
Luật Phí và lệ phí
|
25/11/2015
|
|
98.
|
98/2015/QH13
|
Luật quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng
|
26/11/2015
|
|
99.
|
99/2015/QH13
|
Luật Tổ chức cơ quan điều tra hình sự
|
26/11/2015
|
|
100.
|
100/2015/QH13
|
Bộ luật Hình sự
|
27/11/2015
|
|
101.
|
101/2015/QH13
|
Bộ luật Tố tụng hình sự
|
27/11/2015
|
|
Năm 2016 (khóa XIII): 07 luật
|
|
Kỳ họp thứ 11: 07 luật
|
|
102.
|
102/2015/QH13
|
Luật Trẻ em
|
05/04/2016
|
|
103.
|
103/2015/QH13
|
Luật Báo chí
|
05/04/2016
|
|
104.
|
104/2015/QH13
|
Luật Tiếp cận thông tin
|
06/04/2016
|
|
105.
|
105/2016/QH13
|
Luật Dược
|
06/04/2016
|
|
106.
|
106/2016/QH13
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng, Luật thuế tiêu thụ đặc biệt, Luật quản lý thuế
|
06/04/2016
|
|
107.
|
107/2016/QH13
|
Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
|
06/04/2016
|
|
108.
|
108/2016/QH13
|
Luật Điều ước quốc tế
|
09/04/2016
|